Chào mừng đến thăm Công ty TNHH Công nghệ tự động Oujie Official website!

Máy hàn OTC

Các bộ phận của máy hàn OTC (3)

1. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4341-114, tên bộ phận tương ứng là công tắc tơ, ghi chú: LY2 AC200V.

2. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4341-129, tên bộ phận tương ứng là rơle, ghi chú: G2R-1-T DC24V.

3. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4341-139, tên bộ phận tương ứng là rơle, ghi chú: G2R-1-T DC24V.

4. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4341-206 và tên bộ phận tương ứng là rơle.

5. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4341-308 và tên bộ phận tương ứng là rơle, lưu ý: G6B-1114P-FD-US DC24V.

6. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4341-502 và tên bộ phận tương ứng là rơle.

7. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4346-003, tên bộ phận tương ứng là còi, ghi chú: EA-4202.

8. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4346-005, tên bộ phận tương ứng là còi, ghi chú: EB1124.

9. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4400-001 và tên các bộ phận tương ứng là vôn kế.

10. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4400-002, và tên bộ phận tương ứng là vôn kế, lưu ý: 209420Y-V00.

11. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4401-002 và tên các bộ phận tương ứng là vôn kế.

12. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4401-008 và tên các bộ phận tương ứng là vôn kế. Lưu ý: DCF-6 DC75V.

13. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4401-016, tên bộ phận tương ứng là vôn kế, ghi chú: 209354-HT/Z.

14. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4401-019 và tên các bộ phận tương ứng là vôn kế. Lưu ý: 209390-HT/Z DC100V.

15. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4401-022 và tên các bộ phận tương ứng là vôn kế. Ghi chú: FS1MA 44A10316.

16. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4401-025 và tên các bộ phận tương ứng là vôn kế.

17. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4401-026 và tên các bộ phận tương ứng là vôn kế.

18. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4401-034 và tên các bộ phận tương ứng là vôn kế.

19. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4402-004 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế. Lưu ý: 209437Y-A42 1000/1500A.

20. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4402-005 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế.

21. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-002 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế DC, lưu ý: W-31201.

22. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-033 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế DC. Lưu ý: DCF-6 600A/1MA.

23. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-046 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế (300A).

24. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-049 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế DC. Lưu ý: 209354HT/Z 600A/1MA.

25. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-053 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế DC.

26. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-054 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế.

27. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-056 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế. Lưu ý: FS1MA 44A30451.

28. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-057 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế.

29. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-058, và tên bộ phận tương ứng là ampe kế, ghi chú: 209390-HT/Z300A/1MA.

30. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-061 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế (300A). Lưu ý: Chỉ có ở Nhật Bản.

31. Mẫu bộ phận máy hàn OTC là 4403-104, tên bộ phận tương ứng là shunt, ghi chú: KSR-17A.

32. Mẫu bộ phận máy hàn OTC là 4403-106, tên bộ phận tương ứng là shunt, nhận xét: KY600A 600A/60MV.

33. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-116, và tên bộ phận tương ứng là shunt, nhận xét: KY400A 400A/60MV.

34. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-119 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế (400A).

35. Mẫu bộ phận máy hàn OTC là 4403-122, tên bộ phận tương ứng là shunt, nhận xét: KY600A 600A/60MV.

36. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-127 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế.

37. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-128 và tên bộ phận tương ứng là shunt.

38. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-130 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế.

39. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-132 và tên bộ phận tương ứng là shunt. Lưu ý: SH 600A/60MV 44A80098.

40. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-133 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế. Lưu ý: TRM-60 DC400A/60MV.

41. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-134, và tên bộ phận tương ứng là shunt, nhận xét: SH400A 400A/60MV.

42. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4403-135 và tên các bộ phận tương ứng là ampe kế.

43. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4404-001, và tên các bộ phận tương ứng là đồng hồ tốc độ, lưu ý: W-31363A.

44. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4404-002 và tên các bộ phận tương ứng là đồng hồ tốc độ.

45. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4404-005 và tên các bộ phận tương ứng là đồng hồ tốc độ. Ghi chú: FS1MA 44A40427.

46. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4406-009 và tên các bộ phận tương ứng là máy dò dòng điện. Lưu ý: HA400S3EH.

47. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4406-012 và tên các bộ phận tương ứng là máy dò Hall.

48. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4406-017, và tên các bộ phận tương ứng là phần tử Hall, lưu ý: L03S400D15.

49. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4500-125 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở màng oxit kim loại.

50. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-002 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp.

51. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-003 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp.

52. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-004 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp.

53. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-006 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp.

54. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-012 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp.

55. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-013 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp.

56. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-031 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp.

57. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-032 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp.

58. Mẫu các bộ phận của máy hàn OTC là 4501-036 và tên bộ phận tương ứng là chiết áp màng carbon. Lưu ý: RV24YN20SB 100kΩ.

59. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-039 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp. Lưu ý: RV24YN20SB 5KΩ.

60. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-042 và tên bộ phận tương ứng là chiết áp màng carbon. Lưu ý: RV24YN20SB 100kΩ.

61. Mẫu của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-043 và tên bộ phận tương ứng là chiết áp màng carbon. Lưu ý: RV24YN20SB 2kΩ.

62. Mẫu của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-044 và tên bộ phận tương ứng là chiết áp màng carbon. Lưu ý: RV24YN20SB 300kΩ.

63. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-113 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện.

64. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-211 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp. Lưu ý: RV24YN20SB 50kΩ.

65. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-217 và tên bộ phận tương ứng là điện trở màng carbon biến đổi. Lưu ý: RV24YN20FB104.

66. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-305 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Lưu ý: RV24YN20FB 5KΩ DT.

67. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-306 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp. Lưu ý: RV24YN20SB 500Ω.

68. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4501-307 và tên các bộ phận tương ứng là biến trở. Lưu ý: RV24YS3 20FB 5kohm.

69. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-107, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở quấn dây.

70. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-203, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở quấn dây.

71. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-256 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

72. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-318 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở cuộn dây song song.

73. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-333 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Lưu ý: NCRF23V 200ΩG.

74. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-413 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

75. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-414 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

76. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-415 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

77. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-422 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở quấn dây.

78. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-503 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Lưu ý: GG80W 200ΩJ DT.

79. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-603 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Lưu ý: GG 100W 10Ω.

80. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4504-606 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở cuộn dây. Lưu ý: GG100W 120ΩJ.

81. Mẫu bộ phận máy hàn OTC là 4504-704, tên bộ phận tương ứng là điện trở, ghi chú: 45A33149.

82. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-202 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

83. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-203 và tên các bộ phận tương ứng là chiết áp cuộn dây.

84. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-205 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

85. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-333 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Lưu ý: NCRF22V 80 OHM J.

86. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-334 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

87. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-502 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở quấn dây. Lưu ý: GRG80 3ΩJ 45A30171.

88. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-503, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở quấn dây.

89. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-825 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng.

90. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-852 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở cuộn dây.

91. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-853 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở quấn dây. Lưu ý: GRG200 5ΩJ 45A30137.

92. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4505-923 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

93. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4508-003 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

94. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4508-008 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở màng oxit kim loại. Lưu ý: RS3B 100kΩJ.

95. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4508-015 và tên bộ phận tương ứng là điện trở màng carbon. Lưu ý: mô hình được thay đổi thành 4509-704.

96. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4508-016 và tên bộ phận tương ứng là điện trở màng carbon. Lưu ý: RD1W 200kΩJ.

97. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4508-104 và tên bộ phận tương ứng là điện trở màng carbon. Lưu ý: 1/2W 100kΩJ.

98. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4508-121 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Ghi chú: 45A02031 RD1/2W 10ΩJ-TP.

99. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4508-126, tên bộ phận tương ứng là điện trở, ghi chú: 45A09650.

100. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4508-306 và tên bộ phận tương ứng là điện trở màng carbon. Lưu ý: RD1S 200kΩ.

101. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4508-317 và tên bộ phận tương ứng là điện trở màng carbon.

102. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4508-422 và tên bộ phận tương ứng là điện trở màng carbon. Lưu ý: 1/2W 100ΩJ.

103. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-007, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở màng oxit kim loại. Lưu ý: RS3B 30ΩJ.

104. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-018, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở màng oxit kim loại nhỏ. Lưu ý: MOS2C511J.

105. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-107 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở màng oxit kim loại nhỏ. Lưu ý: MOS2CT52A150J.

106. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-109 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở màng oxit kim loại. Lưu ý: RS1B 51kΩ.

107. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-120 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Lưu ý: RS2B 100KΩJ 45A24354.

108. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-121 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

109. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-125 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở màng oxit kim loại. Lưu ý: RS2B 470ΩJ.

110. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-128, và tên bộ phận tương ứng là điện trở cố định màng oxit kim loại nhỏ, ghi chú: SPR2CT52A204J.

111. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-132, tên bộ phận tương ứng là điện trở cố định màng oxit kim loại nhỏ, ghi chú: MOS3CT521A203J.

112. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-133, tên bộ phận tương ứng là điện trở cố định màng oxit kim loại nhỏ, ghi chú: MOS3CT521A302J.

113. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-134 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Lưu ý: RNP50SA 2.2ΩJ 45A20356.

114. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-135 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở màng kim loại. Lưu ý: RNP20SA 3.3ohmJ.

115. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-138 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở màng kim loại.

116. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-332 và tên bộ phận tương ứng là điện trở màng carbon. Lưu ý: CFS1/4CT52A102J.

117. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-611 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Lưu ý: RS1B 3,3KΩ.

118. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-704 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Lưu ý: RD1/4S1KΩJ-TP 49Z42545.

119. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-713 và tên bộ phận tương ứng là điện trở màng carbon. Lưu ý: RD1/2W 10kΩ.

120. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-804 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở. Lưu ý: 40SH390ΩKA (đối với CPV-500).

121. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-805 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: 40SH 1ΩKA.

122. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-809 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

123. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-811, và tên bộ phận tương ứng là điện trở, nhận xét: 10SH 10Ω 45A35464.

124. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-816 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

125. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-819 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng.

126. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-821, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở, nhận xét: MFS40A 101K 45A32533.

127. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-822, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở (bị vô hiệu hóa), nhận xét: MFS30A 010K.

128. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-824, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở, nhận xét: 40SH10ΩJA.

129. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-825, và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng.

130. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-828, và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng.

131. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-829, và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: 20SHN 1ΩKA.

132. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-831, và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng.

133. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-832 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng.

134. Mẫu bộ phận máy hàn OTC là 4509-837, tên bộ phận tương ứng là kháng xi măng, nhận xét: RX27-4V-20W 10 J.

135. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-838 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

136. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-839 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

137. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-851, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở, nhận xét: 30SHN 5.1ΩKA.

138. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-855 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

139. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-858 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

140. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-870, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở, nhận xét: 40SH100ΩKA 45A36391.

141. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-881, và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: 40SHN 5.1 OHM JA.

142. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-882 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

143. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-883, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở không cảm ứng.

144. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-884, và tên các bộ phận tương ứng là điện trở, nhận xét: 30SH 30ΩKA.

145. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-886, và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng.

146. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-887, và tên bộ phận tương ứng là điện trở, nhận xét: 40SH 51ΩJA.

147. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-894 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

148. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-895 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: 40SH 150ΩKA.

149. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-899, và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: TSM10L 10K OHM J.

150. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-900 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: 40SH 150 OHM JA.

151. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-903 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng.

152. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-905 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: MHR20A513J1.

153. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-906 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: 10SHN 10ΩKA.

154. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-916 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: RX27-4V-20W-2.2 OHM-J.

155. Mẫu bộ phận máy hàn OTC là 4509-918, tên bộ phận tương ứng là kháng xi măng, nhận xét: RX27-4V-40W-200R-J.

156. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-922 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: RX27-4V-20W 10 J.

157. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4509-925 và tên các bộ phận tương ứng là kháng xi măng. Lưu ý: 20SH 10kΩKA.

158. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4510-113 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện điện phân nhôm.

159. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4510-209 và tên các bộ phận tương ứng là tụ gốm. Lưu ý: TVX2E3R3MAA 45C26240(W).

160. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4510-210 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện điện phân nhôm. Lưu ý: LNT2C471MSMNOE.

161. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-210 và tên bộ phận tương ứng là công tắc áp suất.

162. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-251 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện. Lưu ý: W-W02212A.

163. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-314 và tên các bộ phận tương ứng là tụ điện. Lưu ý: LNR2G152MSMB 400W 1500.

164. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-321 và tên các bộ phận tương ứng là tụ điện. Lưu ý: LNR2G152MSED0E 1500MF400V.

165. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-330 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện điện phân nhôm. Lưu ý: LNR2W471MSMAWS.

166. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-333, và tên bộ phận tương ứng là tụ nhôm, nhận xét: W-W02014 400LGSN1500MBC9.

167. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-344 và tên các bộ phận tương ứng là tụ điện. Lưu ý: 400LGSN3300MBD13.

168. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-403 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện điện phân nhôm. Lưu ý: 45C26321 FXA2G222ISDSPH.

169. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-510 và tên các bộ phận tương ứng là tụ điện.

170. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-511 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện điện phân nhôm. Lưu ý: HCGF5A2D472YDS.

171. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4511-512 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện điện phân nhôm. Lưu ý: LQA2C222MSEEZ0 (160V, 2200MF).

172. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4514-206 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện.

173. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4516-119 và tên các bộ phận tương ứng là varistor. Lưu ý: TND14V-911KB0LLAA0.

174. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4517-401, và tên bộ phận tương ứng là tụ gốm, nhận xét: CS17-F2GA103MYAS.

175. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4517-415 và tên các bộ phận tương ứng là tụ gốm. Lưu ý: DE1207B-222K2K 2KV DC.

176. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4517-452, và tên bộ phận tương ứng là tụ gốm, nhận xét: DE1007E222MKH 45C43937(W).

177. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4517-454, và tên bộ phận tương ứng là tụ gốm. Lưu ý: DEHR32E103KA2B.

178. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4517-455 và tên bộ phận tương ứng là tụ gốm.

179. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4517-461, và tên bộ phận tương ứng là tụ gốm, ghi chú: DEBB33A682KC4B.

180. Mẫu của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-402 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện phim. Lưu ý: 50V 0.47MF được đổi thành: 100-0227.

181. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-411, và tên bộ phận tương ứng là tụ phim. Lưu ý: EM351200D0BA1HP (ROHS).

182. Mẫu các bộ phận của máy hàn OTC là 4518-415 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện màng polyester.

183. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-429, và tên bộ phận tương ứng là tụ phim. Lưu ý: VW16X223K.

184. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-431, và tên bộ phận tương ứng là tụ phim. Lưu ý: FGSM(161)630VDC473J-SL.

185. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-434, và tên bộ phận tương ứng là tụ phim.

186. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-443, và tên các bộ phận tương ứng là tụ điện dạng tấm.

187. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-444, và tên bộ phận tương ứng là tụ phim. Lưu ý: 400V 0,47μF.

188. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-453 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện.

189. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-454 và tên bộ phận tương ứng là tụ phim. Lưu ý: ECWH16333JV 45C53534.

190. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-455 và tên bộ phận tương ứng là tụ phim. Lưu ý: 50V 0,15MF 45C51976.

191. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-460 và tên bộ phận tương ứng là tụ phim.

192. Mẫu các bộ phận của máy hàn OTC là 4518-472 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện màng polyester.

193. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-481 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện. Lưu ý: UD40Y474K 45C51046.

194. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-482 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện. Lưu ý: ECWH16473JV 45C53774.

195. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-484, và tên bộ phận tương ứng là tụ phim. Lưu ý: 0,1μF 200V.

196. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-486 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện. Lưu ý: ECW-H12H153JR 45C53992.

197. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-512 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện điện phân nhôm.

198. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-515 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện.

199. Model của các bộ phận máy hàn OTC là 4518-517 và tên các bộ phận tương ứng là điện trở.

200. Mẫu của  các bộ phận máy hàn OTC  là 4518-519 và tên bộ phận tương ứng là tụ điện màng polyester. Lưu ý: MIC-ST3D182J 45C00044.